强奸

qiáng jiāncường gian

Hán Việt: cường gian · Pinyin: qiáng jiān

Tổng quan

姦 cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm nhục; cưỡng dâm; chà đạp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"强奸"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用暴力、威脅、恐嚇等手段,強迫受害者與之性交。五代十國.周太祖〈改定刑法詔〉:「應有夫婦人被強姦者,男子決殺,婦人不坐。」《清稗類鈔.義俠類.藍九廷為海烈婦鳴冤》:「康熙丁未,烈婦堅拒旗軍林九功夜穴艙強姦,自縊死節。」_x000D_ 2.指強將自己的意見加於他人身上,使其無法抗拒,如:「強姦民意」。

Cấu tạo: 強 (cường) + 姦 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cương gian/cường gian/cưỡng gian: cưỡng gian/cưỡng hiếp/hiếp dâm/làm nhục/cưỡng dâm/chà đạp; cưỡng dâm; hiếp dâm; hãm hiếp; cưỡng hiếp; sự cưỡng dâm; bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm, thùng gây giấm nho, (thực vật học) cây cải dầu, (thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt, sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm, cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt, hâm hiếp, cưỡng dâm (từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi, cướp đi mất (cái chết, biến cố...), hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ), làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích; cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm…
  • Biên soạn 強奸 iángjiān* v. rape; assault sexually

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用暴力、威脅、恐嚇等手段,強迫受害者與之性交。五代十國.周太祖〈改定刑法詔〉:「應有夫婦人被強姦者,男子決殺,婦人不坐。」《清稗類鈔.義俠類.藍九廷為海烈婦鳴冤》:「康熙丁未,烈婦堅拒旗軍林九功夜穴艙強姦,自縊死節。」_x000D_ 2.指強將自己的意見加於他人身上,使其無法抗拒,如:「強姦民意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"强奸"。
  • Kaggle Zh-Vi do violence to

Eng

  • JMdict rape
  • JMdict sexual assault
  • Cihui to rape
  • Tần suất từ 強奸 iángjiān* v. rape; assault sexually

Đức

  • Handedict vergewaltigen, missbrauchen (V, Rechtsw)

ja

  • JMdict 強姦(ごうかん)

other

  • Nguồn khác Như Cưỡng dâm 強淫

Từ liên quan

Gần nghĩa

强奸犯 · 强奸罪 · 强奸者 · 强奸民意 · 奸人 · 奸佞 · 奸党 · 奸吝