強姦

qiáng jiān cường gian

Hán Việt: cường gian · Pinyin: qiáng jiān

Tổng quan

hiếp dâm hư Cưỡng dâm 強淫. cưỡng gian cưỡng gian ☆Như Cưỡng dâm 強淫. cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm nhục; cưỡng dâm; chà đạp。男子使用暴力與女子性交。 強姦民意(反動統治者把自己的意見強加於人民,硬說成是人民的意見)。 chà đạp ý dân。

Cấu tạo: (cường) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡng gian cưỡng gian ☆Như Cưỡng dâm 強淫.
  • Cihui hiếp dâm hư Cưỡng dâm 強淫. cưỡng gian cưỡng gian ☆Như Cưỡng dâm 強淫. cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm nhục; cưỡng dâm; chà đạp。男子使用暴力與女子性交。 強姦民意(反動統治者把自己的意見強加於人民,硬說成是人民的意見)。 chà đạp ý dân。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用暴力、威脅、恐嚇等手段,強迫受害者與之性交。五代十國.周太祖〈改定刑法詔〉:「應有夫婦人被強姦者,男子決殺,婦人不坐。」《清稗類鈔.義俠類.藍九廷為海烈婦鳴冤》:「康熙丁未,烈婦堅拒旗軍林九功夜穴艙強姦,自縊死節。」_x000D_ 2.指強將自己的意見加於他人身上,使其無法抗拒,如:「強姦民意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"强奸"。

Eng

  • CC-CEDICT to rape
  • Cihui to rape

ja

  • JMdict rape|sexual assault