強幹

qiáng gàn cường cán

Hán Việt: cường cán · Pinyin: qiáng gàn

Tổng quan

có năng lực | có khả năng

Cấu tạo: (cường) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có năng lực | có khả năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主幹強壯。比喻事物的根本堅強穩固。《文選.班固.西都賦》:「蓋以強幹弱枝,隆上都而觀萬國也。」 2.強壯能幹。北齊.顏之推《顏氏家訓.涉務》:「軍旅之臣,取其斷決有謀,強幹習事。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 不計成敗、不怕艱難地硬做。如:「作生意,有時候即使虧本,也要強幹下去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办事能力强;干练:精明~丨任用一批~的人才。

Eng

  • CC-CEDICT competent|capable
  • Cihui competent; capable