强度

qiáng dùcường độ

Hán Việt: cường độ · Pinyin: qiáng dù

Tổng quan

cường độ. cường độ âm hưởng. 磁場強度. cường độ từ trường. 勞動強度. cường độ lao động.; sức chống đỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

作用力的大小及声、光、电、磁等的强弱:音响~, 磁场~; 付出体力和脑力的大小与多少:劳动~丨训练~; 物体抵抗外力作用的能力:抗震~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通常用以表示物理量的大小或強弱,如:「輻射強度」、「磁場強度」等。

Cấu tạo: 強 (cường) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 強度 qiángdù* n. intensity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通常用以表示物理量的大小或強弱,如:「輻射強度」、「磁場強度」等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作用力的大小及声、光、电、磁等的强弱:音响~, 磁场~; 付出体力和脑力的大小与多少:劳动~丨训练~; 物体抵抗外力作用的能力:抗震~。
  • Kaggle Zh-Vi intension

Eng

  • JMdict strength
  • JMdict intensity
  • JMdict strong (e.g. glasses)
  • JMdict powerful (e.g. lens)
  • JMdict intense (e.g. fear)
  • Cihui strength; intensity; 个

Đức

  • Handedict Intensität, Festigkeit, Stärke

ja

  • JMdict 強度(きょうど)

other

  • Nguồn khác Cái mức ghi nhận sức mạnh (intensité, intensiti)

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命 · 度夏