強度
cường độ
Hán Việt: cường độ · Pinyin: qiáng dù
Tổng quan
độ bền | cường độ | LT:個|个 ái mức ghi nhận sức mạnh (intensité, intensiti). cường độ cường độ ☆Cái mức ghi nhận sức mạnh (intensité, intensiti). 1. cường độ。作用力的大小以及聲、光、電、磁等的強弱。 音響強度。 cường độ âm hưởng. 磁場強度。 cường độ từ trường. 勞動強度。 cường độ lao động. 2. sức chống đỡ。物體抵抗外力作用的能力。
Nghĩa
Việt
- Cihui cường độ cường độ ☆Cái mức ghi nhận sức mạnh (intensité, intensiti).
- Cihui độ bền | cường độ | LT:個|个 ái mức ghi nhận sức mạnh (intensité, intensiti). cường độ cường độ ☆Cái mức ghi nhận sức mạnh (intensité, intensiti). 1. cường độ。作用力的大小以及聲、光、電、磁等的強弱。 音響強度。 cường độ âm hưởng. 磁場強度。 cường độ từ trường. 勞動強度。 cường độ lao động. 2. sức chống đỡ。物體抵抗外力作用的能…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通常用以表示物理量的大小或強弱,如:「輻射強度」、「磁場強度」等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作用力的大小及声、光、电、磁等的强弱:音响~|磁场~;付出体力和脑力的大小与多少:劳动~丨训练~;物体抵抗外力作用的能力:抗震~。
Eng
- CC-CEDICT strength|intensity|CL:個|个[ge4]
- Cihui strength; intensity; CL:個|个
ja
- JMdict strength|intensity|strong (e.g. glasses)|powerful (e.g. lens)|intense (e.g. fear)