強忍
cường nhẫn
Hán Việt: cường nhẫn · Pinyin: qiǎng rěn
Tổng quan
chịu đựng (một cách khó khăn)
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng (một cách khó khăn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強迫忍住。如:「為將來著想,他強忍怒火答應對方的要求。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"强忍"。亦作"强忍"; 强暴残忍; 顽强坚忍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强忍"。亦作"强忍"。 2.强暴残忍。 3.顽强坚忍。
Eng
- CC-CEDICT to resist (with great difficulty)
- Cihui to resist (with great difficulty)