強求
cường cầu
Hán Việt: cường cầu · Pinyin: qiǎng qiú
Tổng quan
khăng khăng | yêu cầu | áp đặt gò ép; khuôn mẫu; yêu cầu quá đáng。硬要求。 寫文章可以有各種風格,不必強求一律。 viết văn có nhiều cách, không nhất thiết theo một khuôn mẫu nhất định.
Nghĩa
Việt
- Cihui khăng khăng | yêu cầu | áp đặt gò ép; khuôn mẫu; yêu cầu quá đáng。硬要求。 寫文章可以有各種風格,不必強求一律。 viết văn có nhiều cách, không nhất thiết theo một khuôn mẫu nhất định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不能得到而竭力營求、爭取。《金史.卷四十八.食貨志三》:「以國家之所自行者而強求之民,將若之何?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"强求"; 勉强以求;硬要求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强求"。 2.勉强以求;硬要求。
Eng
- CC-CEDICT to insist on; to demand; to impose
- Cihui to insist on; to demand; to impose