強行
cường hành
Hán Việt: cường hành · Pinyin: qiáng xíng
Tổng quan
làm gì đó bằng vũ lực | phiên âm Đài Loan ắng gượng mà làm. cưỡng hành cưỡng hành ☆Gắng gượng mà làm. cưỡng chế thi hành; bức hiếp; ép buộc; cưỡng ép。用強制的方式進行。
Nghĩa
Việt
- Cihui cưỡng hành cưỡng hành ☆Gắng gượng mà làm.
- Cihui làm gì đó bằng vũ lực | phiên âm Đài Loan ắng gượng mà làm. cưỡng hành cưỡng hành ☆Gắng gượng mà làm. cưỡng chế thi hành; bức hiếp; ép buộc; cưỡng ép。用強制的方式進行。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勉強進行、行事。《大宋宣和遺事.貞集》:「須是忍耐強行,勿思佗事。」《三國演義》第二九回:「策乃扶病強行,以寬母心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"强行"; 强制进行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强行"。 2.强制进行。
Eng
- CC-CEDICT to do sth by force|Taiwan pr. [qiang3 xing2]
- Cihui to do sth by force; Taiwan pr.
ja
- JMdict forcing (e.g. a vote)|carrying out (forcibly)|pushing ahead (with)|enforcement