強辯

qiǎng biàn cường biện

Hán Việt: cường biện · Pinyin: qiǎng biàn

Tổng quan

cố gắng lập luận bằng lý lẽ sai cãi chày cãi cối; cãi bừa cãi cối。把沒有理的事硬說成有理。

Cấu tạo: (cường) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng lập luận bằng lý lẽ sai cãi chày cãi cối; cãi bừa cãi cối。把沒有理的事硬說成有理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有力的辯論。《北史.卷八十一.儒林傳上.張彫武傳》:「弟子遠方就業者以百數,諸儒服其強辯。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 理屈卻強為辯論、辯解。《儒林外史》第五十一回:「祁太爺道:『這廝強辯!』」《文明小史》第四十六回:「他強辯道:『你當我是弋取功名來的麼?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能言善辩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.能言善辩。

Eng

  • CC-CEDICT to try to make one's case using false arguments
  • Cihui to try to make one's case using false arguments