強顏
cường nhan
Hán Việt: cường nhan · Pinyin: qiǎng yán
Tổng quan
miễn cưỡng: gượng cười
Nghĩa
Việt
- Cihui miễn cưỡng: gượng cười
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸皮厚,不知羞耻强颜忍耻|强颜求告|强颜而出此言,未必真心如此; 勉强表示欢喜强颜欢笑|余心甚怅然,恐芸之对人堕泪,而芸反强颜劝勉,代整行装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强颜"●颜,不知羞耻。 2.勉强表示欢欣。
Eng
- Cihui 強顏 iàngyán v.p. shameless||►See also qiángyán||►See also qiǎngyán