彀中
cấu trung
Hán Việt: cấu trung · Pinyin: gòu zhōng
Tổng quan
tầm bắn tên; bẫy; tròng; lồng. 入我彀中 rơi vào tròng của ta; rơi vào bẫy của anh ta
〈书〉箭能射及的范围,比喻牢笼.圈套入我~。
1.弓箭所射及的範圍。《莊子.德充符》:「遊於羿之彀中,中央者中地也,然而不中者命也。」 2.比喻牢籠、圈套。如:「歹徒已入我彀中,諒他插翅也難飛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trong tầm bắn của cung tên
- Cihui (bóng) dưới sự kiểm soát của ai đó
- Tần suất từ trong tầm bắn của cung tên , (bóng) dưới sự kiểm soát của ai đó; tầm bắn tên; bẫy; tròng; lồng. 入我彀中 rơi vào tròng của ta; rơi vào bẫy của anh ta.; bẫy; tròng; lồng
- Biên soạn 1. shooting range 2. trap; snare
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.弓箭所射及的範圍。《莊子.德充符》:「遊於羿之彀中,中央者中地也,然而不中者命也。」 2.比喻牢籠、圈套。如:「歹徒已入我彀中,諒他插翅也難飛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉箭能射及的范围,比喻牢笼.圈套入我~。
Eng
- Cihui 彀中 òuzhōng n. 1. shooting range 2. trap; snare
- Tần suất từ n. 1. shooting range 2. trap; snare