彈唱

tán chàng đạn xướng

Hán Việt: đạn xướng · Pinyin: tán chàng

Tổng quan

hát và chơi (nhạc cụ gảy)

Cấu tạo: (đạn) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát và chơi (nhạc cụ gảy)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邊彈邊唱的表演方式。如:「當年校園民歌流行時,電視節目中常見歌手表演吉他彈唱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一边弹奏,一边演唱(多指自弹自唱):她抱着吉他欢快地~着。

Eng

  • CC-CEDICT to sing and play (plucked string instrument)
  • Cihui to sing and play (plucked string instrument)