彈頭
đạn đầu
Hán Việt: đạn đầu · Pinyin: dàn tóu
Tổng quan
đầu đạn
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu đạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛彈炮彈及槍彈等的前端部位。子彈經擊發之後,只有彈頭向外射出,產生殺傷及破壞作用。而炮彈的彈頭卻含有引爆裝置及火藥,飛彈的彈頭更具備了導向裝置,用以追蹤目標。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枪弹、炮弹、导弹等的前部,射出后能起杀伤和破坏作用。
Eng
- CC-CEDICT warhead
- Cihui warhead