彊志

cường chí

Hán Việt: cường chí

Tổng quan

Nhớ dai, trí nhớ tốt. Còn nói là Cương kí

新华 · Tân Hoa Đại lục

記憶力特強。《荀子.解蔽》:「博聞彊志,不合王制,君子賤之。」唐.韓愈〈與祠部陸員外書〉:「彊志而婉容,和平而有立。」也作「強記」、「彊識」。

Cấu tạo: 彊 (cường) + 志 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trí nhớ tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記憶力特強。《荀子.解蔽》:「博聞彊志,不合王制,君子賤之。」唐.韓愈〈與祠部陸員外書〉:「彊志而婉容,和平而有立。」也作「強記」、「彊識」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

彊家 · 彊粱 · 彊顏 · 志丹 · 志仁 · 志元 · 志勤 · 志向