彊志

cường chí

Hán Việt: cường chí

Tổng quan

hớ dai, trí nhớ tốt. Còn nói là Cương kí. cương chí cương chí ☆Nhớ dai, trí nhớ tốt. Còn nói là Cương kí.

Cấu tạo: (cường) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hớ dai, trí nhớ tốt. Còn nói là Cương kí. cương chí cương chí ☆Nhớ dai, trí nhớ tốt. Còn nói là Cương kí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記憶力特強。《荀子.解蔽》:「博聞彊志,不合王制,君子賤之。」唐.韓愈〈與祠部陸員外書〉:「彊志而婉容,和平而有立。」也作「強記」、「彊識」。