qiáng cường

Hán Việt: cường · Pinyin: qiáng

Tổng quan

biến thể của 強 强[jiang4] biến thể của 強 强[qiang2] biến thể của 強 强[qiang3]

彊家 · 彊志 · 彊粱 · 彊顏 · 彊弩之末 · 列彊 · 差彊人意 · 把定封彊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáng
Hán Việtcường
Quảng Đônggoeng1
Mân Namkiong5
Nhật BảnTSUYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổgiang
Baxter-SagartN-kaŋ
Hán ngữ Thượng cổN-kaŋ
Phản thiết巨良切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cung cứng. Phàm cái gì có sức mạnh đều gọi là {cường}. Hơn. Như {sai cường nhân ý} [差彊人意] chút hơn ý người. Dư sức. Phàm cái gì có thừa đều gọi là {cường}. Như {thưởng tứ bách thiên cường} [賞賜百千彊] thưởng cho hơn trăm nghìn. Không chịu theo, cùng nghĩa với chữ [強]. Một âm là {…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cương Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.硬弓。《說文解字.弓部》:「彊,弓有力也。」 2.姓。如漢代有彊華。 [形] 壯盛、健壯。同「強」。《書經.洪範》:「身其康彊。」《墨子.脩身》:「故君子力事日彊,願欲日逾,設壯日盛。」 [動] 加強。同「強」。《荀子.天論》:「彊本而節用,則天不能貧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彊 倔强;固执 申生甚好仁而彊。--《国语·晋语》 又如强气(倔强脾气);强颜(指人不知羞耻);强团练(宋代杭州俗谚。指性情倔强,对人倔傲的人);强头别脑(形容倔强的神气) 僵硬 一连吃了四五剂,口不歪了,只是舌根还有些强。--《儒林外史》 浆(漿)jiāng ⒈较浓的液汁血~。绿豆~。泥灰~。 ⒉〈古〉一种带酸味的饮料,用以代酒。〈引〉酒玉液琼~。 ⒊用米汤或粉浆等浸透纱、布、衣服等物,使变硬变挺~布料。 ⒋见jiàng。 浆(漿)jiàng ⒈

Eng

  • CC-CEDICT variant of 強|强[jiang4]
  • CC-CEDICT variant of 強|强[qiang2]
  • CC-CEDICT variant of 強|强[qiang3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨良切【集韻】【韻會】【正韻】渠良切,𠀤音强。【說文】弓有力也。【史記·絳侯世家】材官引彊。【註】能引彊弓官,如今挽彊司馬也。 又【玉篇】堅也。【書·臯陶謨】彊而義。【傳】彊無所屈撓也。 又【廣韻】健也。【易·乾卦】君子以自彊不息。 又【集韻】勝也。【爾雅·釋詁】當也。【註】彊者,好與相當。【史記·商君傳】自勝之謂彊。 又【增韻】壯盛也。【書·洪範】身其康彊。 又力有餘也。【詩·周頌】侯彊侯以。【註】彊,彊力也。【箋】彊力有餘者。 又勢盛也。【左傳·昭五年】羊舌四族皆彊家也。【孟子】天下固畏齊之彊也。 又【爾雅·釋言】暴也。【註】彊梁凌暴。【書·洪範】彊弗友剛克。【傳】彊禦不順,以剛能治之。【詩·大雅】曾是彊禦。【傳】彊梁禦善也。【疏】彊梁者,任威使氣之貌。 又禺彊,彊良,神名。【山海經】北方禺彊。【註】水神也。【又】北極天櫃有神,名曰彊良。 又【廣韻】其兩切【集韻】【正韻】巨兩切,𠀤强上聲。【類篇】勉也。【孟子】彊爲善而已矣。【前漢·董仲舒傳】彊勉學問則聞見,博而知益明。彊勉行道,則德日起,而大有功。 又抑之使然曰彊。【孟子】彊而後可。 又【正韻】牽彊,假合也。 又【類篇】其亮切,音弶。【史記·絳侯世家】勃爲人木彊敦厚。 又屈強。【史記·陸賈傳】廼欲以新集未造之越,屈彊於此。【前漢書】作屈強。◎按彊與強,平上去三聲經史𠀤通用。互見強字註。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居亮切,音殭。【廣韻】彊屍勁硬。 又【類篇】居良切,音薑。【詩·鄘風】鵲之彊彊。【箋】居有常匹,飛則相隨之貌。 又與疆通。【集韻】疆或作彊。【賈誼·審微篇】昔衞侯朝於天子,周行人問其名,曰辟彊。行人還之曰啓彊。辟彊,天子之號也,諸侯弗敢用。衞侯更名燬。

Thuyết Văn

弓有力也。 从弓。畺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申爲凡有力之稱。又叚爲勥迫之勥。 巨良切。十部。

【彊】 (cường ⟨cưỡng|cương⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 畺 (cưng) Phiên thiết: Cự lương thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cường (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cái cung.) hữu (Có.) lực (Sức) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𭛌 · 強 · 强 · 强 · 強 · 强