彌勒

mí lè di lặc

Hán Việt: di lặc · Pinyin: mí lè

Tổng quan

huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam | Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Cấu tạo: (di) + (lặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam | Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
  • Cihui di lặc di lặc ☆Tên một vị Bồ Tát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教菩薩的名稱之一。為梵文Maitreya的音譯。根據佛經的說法,他將繼釋迦牟尼佛在未來世的時候,成佛度眾生。並被認為是大乘佛教瑜伽行派的開創者。關於他的塑像,在漢地寺院中多依契此和尚的形狀,塑成笑容可掬的大肚比丘。因為傳說契此是彌勒的化身。所以其造型和一般菩薩不同。也譯作「慈氏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵语maitreya音译,意译"慈氏"。著名的未来佛。我国的弥勒塑像胸腹坦露,面带笑容。传说五代时布袋和尚是其化身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语maitreya音译,意译"慈氏"。著名的未来佛。我国的弥勒塑像胸腹坦露,面带笑容。传说五代时布袋和尚是其化身。

Eng

  • CC-CEDICT Maitreya, the future Bodhisattva, to come after Shakyamuni Buddha
  • Cihui Maitreya, the future Bodhisattva, to come after Shakyamuni Buddha

ja

  • JMdict Maitreya (Bodhisattva)|Miroku