彌封

mí fēng di phong

Hán Việt: di phong · Pinyin: mí fēng

Tổng quan

ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)

Cấu tạo: (di) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將試卷封面的姓名、編號密封起來,或是將信封開口處密封後簽章,以防止舞弊。《元史.卷八一.選舉志一》:「諸試卷彌封用印訖,以三不成字為號標寫,仍於塗注乙處用印。」《封神演義》第七二回:「此是天數,非同小可,況有彌封,只至死後方知端的。」《鏡花緣》第四二回:「至試卷:除殿試,餘俱彌封謄錄,以杜私弊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把试卷上填写姓名的地方折角或盖纸糊住,以防止舞弊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把试卷上填写姓名的地方折角或盖纸糊住,以防止舞弊。

Eng

  • CC-CEDICT to sign across the seal (as a precaution against fraud)
  • Cihui to sign across the seal (as a precaution against fraud)