彌撒

mí sa di tát

Hán Việt: di tát · Pinyin: mí sa

Tổng quan

Thánh lễ (Công giáo)

Cấu tạo: (di) + (tát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thánh lễ (Công giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天主教會最重要的祭典。拉丁語missa的音譯。拉丁語的原義為使命,源於耶穌用麵餅和葡萄酒與門徒們共進的最後晚餐。教會舉行彌撒,不斷地重複這個愛的盛宴,來紀念耶穌以自己的血肉做為救贖世人,祭祀天父的祭品內容以聖道禮及感恩祭為兩大主要部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天主教的一种宗教仪式,用面饼和葡萄酒表示耶稣的身体和血来祭祀天主。

Eng

  • CC-CEDICT (Catholic) Mass
  • Cihui (Catholic) Mass

ja

  • JMdict (Catholic) Mass