彌滿
di mãn
Hán Việt: di mãn · Pinyin: mí mǎn
Tổng quan
đầy
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充滿、滿布。唐.司空圖《詩品.豪放》:「真力彌滿,萬象在旁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充满;布满。
- Tân Hoa Tự Điển 1.充满;布满。
Eng
- CC-CEDICT to be full
- Cihui to be full