彌縫
di phùng
Hán Việt: di phùng · Pinyin: mí féng
Tổng quan
che đậy sai lầm hoặc tội ác | khâu vá | sửa chữa
Nghĩa
Việt
- Cihui che đậy sai lầm hoặc tội ác | khâu vá | sửa chữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.補合。《左傳.僖公二十六年》:「彌縫其闕,而匡救其災。」 2.設法遮掩缺失以免被人發覺。如:「他將那件事彌縫得很好,別人都沒發現。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设法遮掩或补救缺点、错误,不使别人发觉。
Eng
- CC-CEDICT to cover up mistakes or crimes|to stitch up|to fix
- Cihui to cover up mistakes or crimes; to stitch up; to fix