彎彎曲曲

wān wān qū qū loan loan khúc khúc

Hán Việt: loan loan khúc khúc · Pinyin: wān wān qū qū

Tổng quan

cong quanh | quanh co | ngoằn ngoèo

Cấu tạo: (loan) + (loan) + (khúc) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cong quanh | quanh co | ngoằn ngoèo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不直,曲折多。《儒林外史》第四五回:「一個墩,一個砲;彎彎曲曲,骨裡骨碌,一路接著滾了來。」 2.比喻不率直,胸有城府。如:「他說話行事總是彎彎曲曲的令人難以捉摸。」

Eng

  • CC-CEDICT curved|meandering|zigzagging
  • Cihui curved; meandering; zigzagging