彎路

wān lù loan lộ

Hán Việt: loan lộ · Pinyin: wān lù

Tổng quan

đường quanh co | đường vòng | đi đường vòng | (ví von) cách làm sai

Cấu tạo: (loan) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường quanh co | đường vòng | đi đường vòng | (ví von) cách làm sai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎曲、不直的路。 2.比喻學習或工作不得法而耗誤時間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不直的路。多比喻因工作﹑生活等不得法而导致的失误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不直的路。多比喻因工作﹑生活等不得法而导致的失误。

Eng

  • CC-CEDICT winding road|roundabout route|detour|(fig.) wrong way (of doing sth)
  • Cihui winding road; roundabout route; detour; (fig.) wrong way (of doing sth)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

捷径