歸依
quy y
Hán Việt: quy y · Pinyin: guī yī
Tổng quan
quy y (một tôn giáo) | dựa vào | nơi nương tựa | trụ cột
Nghĩa
Việt
- Cihui quy y (một tôn giáo) | dựa vào | nơi nương tựa | trụ cột
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依靠。元.無名氏《小尉遲》第四折:「俺父親投唐以來,撇下我歸依無處。」 2.向可依怙的對象歸趨投靠。參見「三歸依」條。南朝陳.徐陵〈東陽雙林寺傅大士碑〉:「州鄉媿伏,遠邇歸依。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同“皈依”(ɡuīyī);投靠;依附:无所~。
Eng
- CC-CEDICT to convert to (a religion)|to rely upon|refuge|mainstay
- Cihui to convert to (a religion); to rely upon; refuge; mainstay