歸向

guī xiàng quy hướng

Hán Việt: quy hướng · Pinyin: guī xiàng

Tổng quan

hướng về

Cấu tạo: (quy) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng về

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歸於、歸依。如:「天涯淪落,不知歸向何方?」 2.歸降、服從。元.李文蔚《蔣神靈應》第一折:「我如今滅西梁、定西羌,西蜀遠遠皆歸向。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向某一方面靠拢(多指政治上的倾向):人心~。

Eng

  • CC-CEDICT to turn toward
  • Cihui to turn toward