歸寧

guī níng quy ninh

Hán Việt: quy ninh · Pinyin: guī níng

Tổng quan

(văn học) (người phụ nữ đã kết hôn) về thăm cha mẹ

Cấu tạo: (quy) + (ninh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (người phụ nữ đã kết hôn) về thăm cha mẹ
  • Cihui quy ninh quy ninh ☆Con cái đã có chồng về nhà thăm cha mẹ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Roi câu cừa gióng dăm trường, Xe hương nàng cũng thuận đường quy ninh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一般指女子出嫁後,回娘家向父母請安。《詩經.周南.葛蕈》:「薄汙我私,薄澣我衣。害澣害否?歸寧父母。」 2.男子外出後,返家歸省父母。《舊五代史.卷三四.唐書.莊宗本紀八》:「將士經年離隔父母,不取敕旨歸寧,上貽聖憂,追悔何及!」 3.諸侯朝覲後,天子問候其民。《儀禮.覲禮》:「天子辭於侯氏曰:『伯父無事,歸寧乃邦。』」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (of a married woman) to visit one's parents
  • Cihui (literary) (of a married woman) to visit one's parents