归山

quy san

Hán Việt: quy san

Tổng quan

1. về núi。回山。如:放虎歸山。 2. xuống núi; lặn (mặt trời)。(太陽)下山。 3. chết; về núi。婉辭,指人死。

Cấu tạo: (quy) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. về núi。回山。如:放虎歸山。 2. xuống núi; lặn (mặt trời)。(太陽)下山。 3. chết; về núi。婉辭,指人死。