归根
quy căn
Hán Việt: quy căn · Pinyin: guī gēn
Tổng quan
về; trở về. 葉落歸根 lá rụng về cội
比喻客居他乡的人最终返回本乡:叶落~, 认祖~。
1.回到根本。《莊子.知北遊》:「今已為物也,欲復歸根,不亦難乎?」 2.歸宿,重返故鄉。如:「落葉歸根」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng)
- Cihui quay về cội nguồn
- Tần suất từ trở về
- Biên soạn 歸根 uīgēn v.o. after all; in the final analysis
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.回到根本。《莊子.知北遊》:「今已為物也,欲復歸根,不亦難乎?」 2.歸宿,重返故鄉。如:「落葉歸根」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻客居他乡的人最终返回本乡:叶落~, 认祖~。
Eng
- Cihui to return home (after a lifetime's absence); to go back to one's roots
- Tần suất từ 歸根 uīgēn v.o. after all; in the final analysis