歸田

guī tián quy điền

Hán Việt: quy điền · Pinyin: guī tián

Tổng quan

quy điền: về quê/về quê làm ruộng/về quê cắm câu

Cấu tạo: (quy) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy điền: về quê/về quê làm ruộng/về quê cắm câu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指退职回乡:解甲~|告老~。

Eng

  • Cihui 歸田 uītián v.o. 1. reach 60 years of age 2. retire from public life