歸除
quy trừ
Hán Việt: quy trừ · Pinyin: guī chú
Tổng quan
phép chia dài | tính toán trên bàn tính
Nghĩa
Việt
- Cihui phép chia dài | tính toán trên bàn tính
- Cihui quy trừ quy trừ ☆Phép làm toán chia bằng bài toán của người Trung Hoa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.珠算稱兩位數以上的除法。 2.打算、計劃。《三寶太監下西洋通俗演義》第五回:「口兒裡雖然不答應,他心兒裡卻自有個歸除。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珠算中两位或两位以上除数的除法。
Eng
- CC-CEDICT long division|calculation on the abacus
- Cihui long division; calculation on the abacus