當世
đương thế
Hán Việt: đương thế · Pinyin: dāng shì
Tổng quan
thời hiện tại | đang tại chức | người đương nhiệm hiện tại
Nghĩa
Việt
- Cihui thời hiện tại | đang tại chức | người đương nhiệm hiện tại
- Cihui đương thế đương thế ☆Đời nay, ngày nay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.今世、當代。《韓非子.六反》:「今學者皆道書筴之頌語,不察當世之實事。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「觀之上古,驗之當世。」 2.出仕、為世所用。《左傳.昭公七年》:「聖人有明德者,若不當世,其後必有達人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当代:~无双。
Eng
- CC-CEDICT the present age|in office|the current office holder
- Cihui the present age; in office; the current office holder
ja
- JMdict present-day|nowadays