當事
đương sự
Hán Việt: đương sự · Pinyin: dāng shì
Tổng quan
phụ trách | đối mặt (với một vấn đề) | liên quan (đến một vấn đề) | coi là quan trọng | có tầm quan trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ trách | đối mặt (với một vấn đề) | liên quan (đến một vấn đề) | coi là quan trọng | có tầm quan trọng
- Cihui đương sự đương sự ☆Người ở trong việc, người lo việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臨事。《國語.魯語上》:「賢者急病而讓夷,居官者當事不避難,在位者恤民之患,是以國家無違。」
Eng
- CC-CEDICT to be in charge|to be confronted (with a matter)|involved (in some matter)
- CC-CEDICT to consider as a matter of importance|to be of importance
- Cihui to be in charge; to be confronted (with a matter); involved (in some matter)
ja
- JMdict matter under concern