當先

dāng xiān đương tiên

Hán Việt: đương tiên · Pinyin: dāng xiān

Tổng quan

khi trước: trước/đi đầu/dẫn đầu/lúc đầu/khi đó

Cấu tạo: (đương) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi trước: trước/đi đầu/dẫn đầu/lúc đầu/khi đó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赶在最前面:奋勇~|一马~,万马奔腾;当初。

Eng

  • Cihui 當先 āngxiān v.o. be in the vanguard