當獸醫

đương thú y

Hán Việt: đương thú y

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của veteran, (thông tục) thầy thuốc thú y, (thông tục) khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật), (nghĩa bóng) xem lại, hiệu đính

Cấu tạo: (đương) + (thú) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của veteran, (thông tục) thầy thuốc thú y, (thông tục) khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật), (nghĩa bóng) xem lại, hiệu đính