當天

dāng tiān đương thiên

Hán Việt: đương thiên · Pinyin: dāng tiān

Tổng quan

vào ngày đó | cùng ngày

Cấu tạo: (đương) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào ngày đó | cùng ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即日、這天。《老殘遊記》第一五回:「誰想當天下午陡聽人說,賈老兒家全家喪命,這一慌真就慌的不成話了!」《文明小史》第一六回:「這就是上海當天出的新聞紙,我們在家裡看的都是隔夜的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。本天;同一天:路不远,早晨动身,~就能赶回来。

Eng

  • CC-CEDICT on that day
  • CC-CEDICT the same day
  • Cihui on that day