當庸醫

đương dong y

Hán Việt: đương dong y

Tổng quan

tiếng kêu cạc cạc (vịt), kêu cạc cạc (vịt), toang toác, nói quang quác, lang băm, kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang, (định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm, quảng cáo khoác lác (một vị thuốc...)

Cấu tạo: (đương) + (dong) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng kêu cạc cạc (vịt), kêu cạc cạc (vịt), toang toác, nói quang quác, lang băm, kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang, (định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm, quảng cáo khoác lác (một vị thuốc...)