當掉

dàng diào đương điệu

Hán Việt: đương điệu · Pinyin: dàng diào

Tổng quan

trượt (một học sinh) | cầm đồ | (máy tính hoặc chương trình) bị treo | ngừng hoạt động

Cấu tạo: (đương) + (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượt (một học sinh) | cầm đồ | (máy tính hoặc chương trình) bị treo | ngừng hoạt động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成績不及格,未能取得學分。如:「他這門課缺課太多,學期終了時,被老師給當掉了。」

Eng

  • CC-CEDICT to fail (a student)|to pawn|(of a computer or program) to crash|to stop working
  • Cihui to fail (a student); to pawn; (of a computer or program) to crash; to stop working