diào điệu

Hán Việt: điệu · Pinyin: diào

Tổng quan

rơi rớt tụt lại mất thất lạc giảm rớt (giá) mất (giá trị, cân nặng v.v.) vẫy đung đưa quay đổi thay trao đổi khoe rụng (tóc) (dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.)

掉下 · 掉举 · 掉价 · 掉包 · 掉向 · 掉夫 · 掉头 · 掉尾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiào
Hán Việtđiệu
Quảng Đôngdiu6
Mân Namtiāu
Nhật BảnFURUU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổdeuh
Phản thiết徒了切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xứng đáng, sự gì đầu cuối ứng nhau gọi là {điệu}. Như {vĩ đại bất điệu} [尾大不掉] đuôi to không xứng. Lắc. Như {điệu đầu bất cố} [掉頭不顧] lắc đầu không đoái. Tục gọi sự giao đổi là {điệu}. Tục đọc là {trạo}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sạo sục sạo [Eng: to scour, to search]
  • Bảng Tra Chữ Nôm điệu điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi) [Eng: to shake one's head; to talk big]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chèo chèo chống; chèo thuyền [Eng: to row and punt; to row (a boat)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trạo nhai trệu trạo [Eng: chew briefly/hastily]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điệu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chèo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.落下。如:「飛機失事,聽說掉在這附近海域。」《紅樓夢》第八二回:「嘆了一回氣,掉了幾點淚。」 2.遺失、遺漏。如:「掉了錢包」、「這裡掉了幾個字,記得補上去。」 3.減退、剝落。如:「掉色」、「掉漆」。 4.擺動、搖動。如:「尾大不掉」。宋.真山民〈春行〉:「東風若欲招人醉,頻掉橋西賣酒旗。」 5.回轉、轉動。如:「將車頭掉過來。」宋.陸游〈送王季嘉赴湖南漕司主管官〉詩:「王子掉頭去,長沙萬里餘。」 6.對換、替換。如:「掉換」、「掉包」。 [助] 置動詞之後,表示動作完成。如:「燒掉」、「丟掉」、「除掉」、「忘掉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掉 (形声。从手,卓声。本义摇,摆动) 同本义 掉,摇也。--《说文》 且郦生一士,伏轼掉三寸之舌,下齐七十余城。--《史记·淮阴侯列传》 末大未折,尾大不掉。--《左传·昭公十一年》 又如掉尾巴;掉荡(摇荡);掉眩(肢体摇动旋转);掉擘(甩着臂膊走,又谓攘臂奋起);掉舌(鼓舌,指游说、谈论);掉嘴弄舌(摇唇鼓舌;搬弄是非);掉栗(战栗) 弄,卖弄 言必据书史,断章破句,以代常谈,俗谓之掉书袋。--《南唐书·彭利用传》 又如掉罨子(耍花招,卖弄花招) 玩弄;搬弄 掉 diào ①落~泪、~进水里。 ②落在后面~队。 ③遗失;遗漏别弄~了。 ④减少;降低~…

Eng

  • CC-CEDICT to fall|to drop|to lag behind|to lose|to go missing|to reduce|fall (in prices)|to lose (value, weight etc)|to wag|to swing|to turn|to change|to exchange|to swap|to show off|to shed (hair)|(used after certain verbs to express completion, fulfillment, removal etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】徒吊切【正韻】杜弔切,𠀤調去聲。【說文】搖也。【廣韻】振也。【左傳·昭十一年】末大必折,尾大不掉。【楚語】大能掉小,故變而不勤。【註】掉,作也。【史記·孟嘗君傳】過市朝者,掉臂而不顧。【前漢·蒯通傳】酈生一士,伏軾掉三寸舌。 又正也。【左傳·宣十二年】御下兩馬,掉鞅而還。【註】飾馬正鞅,以示閒暇。 又掉磬。【禮·內則註】雖有勤勞,不敢掉磬。【疏】崔氏云:北海人謂相激事爲掉磬。隱義云:齊人謂相絞訐爲掉磬。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒了切,音窕。亦搖動也。【增韻】顫也。 又【唐韻】女角切【集韻】【韻會】尼角切,𠀤音搦。義同。又持也。 又【集韻】女敎切,音鬧。聲甄動也。【周禮·春官·典同】薄聲甄。【註】甄猶掉也。鍾微薄則聲掉。

Thuyết Văn

搖也。 从手。卓聲。 春秋傳曰。尾大不掉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

掉者、搖之過也。搖者、掉之不及也。許渾言之。 徒弔切。二部。 左傳昭一年文。

【掉】(trao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: 徒弔切 → đồ + điếu Nghĩa: 搖 vậy。 từ thủ (tay)。卓 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。尾đại (lớn) bất (không) 掉。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢴿 · 棹 · 櫂