當真

dàng zhēn đương chân

Hán Việt: đương chân · Pinyin: dàng zhēn

Tổng quan

coi là thật | nghiêm túc | Không đùa đâu, thật đấy!

Cấu tạo: (đương) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi là thật | nghiêm túc | Không đùa đâu, thật đấy!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.信以為真。《文明小史》第二二回:「這都是報館的妖言惑眾,有些不安分的愚民,只道當真可以做得,想出那種歪念頭來,弄到後來身命不保。」 2.真正、真實。《初刻拍案驚奇》卷一三:「自此那兒子當真守分孝敬二親,後來卻得善終。」《紅樓夢》第六四回:「賈蓉道:『我說的是當真的話。』」 3.果真,疑信未定的疑問詞。如:「此話當真?」《初刻拍案驚奇》卷二六:「師父當真做出來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信以为真:这是跟你闹着玩儿的,你别~;确实;果然:这话~是他说的?|那天他答应给我画幅画儿,没过几天,~送来了一幅。

Eng

  • CC-CEDICT to take seriously|serious|No joking, really!
  • Cihui to take seriously; serious; No joking, really!