當空
đương không
Hán Việt: đương không · Pinyin: dāng kōng
Tổng quan
trên không | trên bầu trời
Nghĩa
Việt
- Cihui trên không | trên bầu trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在天空。如:「皓月當空,靜靜灑落一地月光,顯得十分祥和寧靜。」宋.蔡伸〈朝中措.章臺楊柳〉詞:「萬里閒雲散盡,半規涼月當空。」《文明小史.楔子》:「雖然赤日當空,流金鑠石,全不覺半點歊熱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在上空;在天空:烈日~|皓月~。
Eng
- CC-CEDICT overhead|up in the sky
- Cihui overhead; up in the sky