當街

dāng jiē đương nhai

Hán Việt: đương nhai · Pinyin: dāng jiē

Tổng quan

giữa đường | hướng ra đường

Cấu tạo: (đương) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa đường | hướng ra đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在街上。如:「志工們為了募款,頂著烈日當街叫賣義賣品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠近街道;临街:这里的酒店,都是~一个曲尺形的大柜台;街上:出了院门,直奔~。

Eng

  • CC-CEDICT in the middle of the street|facing the street
  • Cihui in the middle of the street; facing the street