当路
đương lộ
Hán Việt: đương lộ
Tổng quan
nắm quyền
1.遮蔽要道。《漢書.卷二九.溝洫志》:「昔大禹治水,山陵當路者毀之。」 2.身居要津。指掌握政權者。《孟子.公孫丑上》:「夫子當路於齊,管仲、晏子之功,可復許乎?」唐.孟浩然〈留別王維〉詩:「當路誰相假,知音世所稀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giữa đường: nắm quyền
- Tần suất từ nắm quyền
- Biên soạn 1. hold the reins of government 2. block one's way
Eng
- JMdict the authorities
- Cihui 當路 ānglù v.o. 1. hold the reins of government 2. block one's way
- Tần suất từ v.o. 1. hold the reins of government 2. block one's way
ja
- JMdict 当路(とうろ)