當軸

dāng zhóu đương trục

Hán Việt: đương trục · Pinyin: dāng zhóu

Tổng quan

người nắm quyền | quan chức quan trọng

Cấu tạo: (đương) + (trục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nắm quyền | quan chức quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處於核心地位。比喻官居要職。《漢書.卷六六.公孫賀等傳贊曰》:「車丞相履伊呂之列,當軸處中,括囊不言,容身而去,彼哉!彼哉!」《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「四年,積以論事,為當軸者所恨。」

Eng

  • CC-CEDICT person in power|important official
  • Cihui 當軸 āngzhóu n. leader of the government