当道
đương đạo
Hán Việt: đương đạo · Pinyin: dāng dào
Tổng quan
giữa đường. đừng đứng giữa đường; nắm quyền; cầm quyền; lộng quyền (mang nghĩa xấu). 奸佞當道 kẻ nịnh thần lộng quyền; kẻ gian nịnh lộng quyền.; nắm quyền; cầm quyền (chỉ quan lớn nắm quyền). 取悅於當道 lấy lòng người nắm quyền
(~儿); 路中间:别在~站着; 掌握政权(含贬义):奸佞~; 旧时指掌握政权的大官:取悦于~。
1.攔阻道路。《史記.卷八.高祖本紀》:「吾子,白帝子也,化為蛇,當道,今為赤帝子斬之,故哭。」晉.干寶《搜神記》卷四:「文王夢一婦人,甚麗,當道而哭。」 2.路的中間。《三國演義》第二九回:「見一道人,身披鶴氅,手攜藜杖,立於當道,百姓俱焚香伏道而拜。」《醒世恆言.卷四○.馬當神風送滕王閣》:「正行之間,只見當道路邊,青松影裡,綠檜陰中,見一古廟。」 3.居要位。指掌握政權的人。《魏書.卷七七.列傳.高崇》:「古人有言,罰一人當取千萬人懼,豺狼當道,不問狐狸。」《儒林外史》第一○回:「晚生只是個直言,並不肯阿諛趨奉,所以這些當道大人,俱蒙相愛。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đáng đáo/đáng đạo/đương đáo/đương đạo: giữa đường/nắm quyền/cầm quyền/lộng quyền/nói/liền nói; nắm quyền; cầm quyền; lộng quyền; nói; liền nói
- Biên soạn 1. hold the reins of government 2. block one's way
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.攔阻道路。《史記.卷八.高祖本紀》:「吾子,白帝子也,化為蛇,當道,今為赤帝子斬之,故哭。」晉.干寶《搜神記》卷四:「文王夢一婦人,甚麗,當道而哭。」 2.路的中間。《三國演義》第二九回:「見一道人,身披鶴氅,手攜藜杖,立於當道,百姓俱焚香伏道而拜。」《醒世恆言.卷四○.馬當神風送滕王閣》:「正行之間,只見當道路邊,青松影裡,綠檜陰中,見一古廟。」 3.居要位。指掌握政權的人。《魏書.卷七七.列傳.高崇》:「古人有言,罰一人當取千萬人懼,豺狼當道,不問狐狸。」《儒林外史》第一○回:「晚生只是個直言,並不肯阿諛趨奉,所以這些當道大人,俱蒙相愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 路中间:别在~站着; 掌握政权(含贬义):奸佞~; 旧时指掌握政权的大官:取悦于~。
Eng
- Cihui in the middle of the road; to be in the way; to hold power; (fig.) to predominate; to be in vogue
- Tần suất từ v.o. 1. hold the reins of government 2. block one's way
other
- Nguồn khác Đứng ngay giữa đường