當道

dāng dào đương đạo

Hán Việt: đương đạo · Pinyin: dāng dào

Tổng quan

giữa đường | cản đường | nắm quyền | (nghĩa bóng) chiếm ưu thế | đang thịnh hành

Cấu tạo: (đương) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa đường | cản đường | nắm quyền | (nghĩa bóng) chiếm ưu thế | đang thịnh hành
  • Cihui đương đạo đương đạo ☆Đứng ngay giữa đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攔阻道路。《史記.卷八.高祖本紀》:「吾子,白帝子也,化為蛇,當道,今為赤帝子斬之,故哭。」晉.干寶《搜神記》卷四:「文王夢一婦人,甚麗,當道而哭。」 2.路的中間。《三國演義》第二九回:「見一道人,身披鶴氅,手攜藜杖,立於當道,百姓俱焚香伏道而拜。」《醒世恆言.卷四○.馬當神風送滕王閣》:「正行之間,只見當道路邊,青松影裡,綠檜陰中,見一古廟。」 3.居要位。指掌握政權的人。《魏書.卷七七.列傳.高崇》:「古人有言,罰一人當取千萬人懼,豺狼當道,不問狐狸。」《儒林外史》第一○回:「晚生只是個直言,並不肯阿諛趨奉,所以這些當道大人,俱蒙相愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);路中间:别在~站着;掌握政权(含贬义):奸佞~;旧时指掌握政权的大官:取悦于~。

Eng

  • CC-CEDICT in the middle of the road|to be in the way|to hold power|(fig.) to predominate|to be in vogue
  • Cihui in the middle of the road; to be in the way; to hold power; (fig.) to predominate; to be in vogue