录音

lù yīnlục âm

Hán Việt: lục âm · Pinyin: lù yīn

Tổng quan

ghi âm. máy ghi âm.; ghi âm. mở máy ghi âm. 聽錄音. nghe băng ghi âm

新华 · Tân Hoa Đại lục

又称录声”。使声音通过传声器、放大器转换为电信号,用不同的材料和工艺记录下来的过程。录音方法分为机械录音(唱片录音)、磁性录音、光学录音等。随着激光技术的发展,出现了激光录音法,提高了录音的音质。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.透過機械操作,將聲音記錄在唱片、錄音帶、膠片等適合的媒介物上。 2.統籌影片音效、對白、音樂等聲音構成工作的人。即錄音師。

Cấu tạo: 錄 (lục) + 音 (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi âm (âm thanh)
  • Cihui bản ghi âm
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn record sound ◆n. sound recording

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.透過機械操作,將聲音記錄在唱片、錄音帶、膠片等適合的媒介物上。 2.統籌影片音效、對白、音樂等聲音構成工作的人。即錄音師。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称录声”。使声音通过传声器、放大器转换为电信号,用不同的材料和工艺记录下来的过程。录音方法分为机械录音(唱片录音)、磁性录音、光学录音等。随着激光技术的发展,出现了激光录音法,提高了录音的音质。
  • Kaggle Zh-Vi recording

Eng

  • Cihui to record sound; an audio recording (CL:段)

Đức

  • Handedict eine Tonaufnahme machen (V, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

录音员 · 录音室 · 录音带 · 录音机 · 录音棚 · 录音的 · 录音笔 · 录音再生