彙整

huì zhěng vị chỉnh

Hán Việt: vị chỉnh · Pinyin: huì zhěng

Tổng quan

thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...) | lưu trữ (dữ liệu) | tóm tắt (bằng chứng,...) | bản tóm tắt

Cấu tạo: (vị) + (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu thập và sắp xếp (giấy tờ,...) | lưu trữ (dữ liệu) | tóm tắt (bằng chứng,...) | bản tóm tắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集整理。如:「她彙整了自己近年來在報章上發表的文章,結集出版。」

Eng

  • CC-CEDICT to collect and organize (papers etc)|to archive (data)|to summarize (evidence etc)|summary
  • Cihui to collect and organize (papers etc); to archive (data); to summarize (evidence etc); summary