彞倫

yí lún di luân

Hán Việt: di luân · Pinyin: yí lún

Tổng quan

quan hệ nhân luân cốt lõi

Cấu tạo: (di) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ nhân luân cốt lõi
  • Cihui di luân di luân ☆Phép tắc để ăn ở với mọi người. Hoà thuận. Cũng nói là Di di — Vui vẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常道、倫常。《書經.洪範》:「惟天陰騭下民,相協厥居,我不知其彞倫攸敘。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「自平王微弱,政不及雅,憲章散紊,彞倫攸斁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常理;常道; 指伦常; 谓成为表率﹑成为典范; 指铨选官吏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.常理;常道。 2.指伦常。 3.谓成为表率﹑成为典范。 4.指铨选官吏。

Eng

  • Cihui 彞倫 ílún n. cardinal human relationships