彞
di
Hán Việt: di · Pinyin: yí
Tổng quan
Thường, các đồ thường dùng ở trong tôn miếu gọi là
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | di |
| Quảng Đông | ji4 |
| Nhật Bản | TSUNE |
| Hàn Quốc | I |
| Chú âm | ㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jii |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thường, các đồ thường dùng ở trong tôn miếu gọi là {di khí} [彞器]. Cái chén uống rượu. Phép.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.古代盛酒的器具或宗廟常用的祭器。《爾雅.釋器》:「彞、卣、罍,器也。」晉.郭璞.注:「皆盛酒尊,彞其總名。」《宋書.卷四二.列傳.劉穆之》:「功銘鼎彞,義彰典策。」_x000D_ 2.常道、常法。《詩經.大雅.烝民》:「民之秉彞,好是懿德。」_x000D_ 3.中國少數民族之一。多分布在大陸地區雲南、四川、貴州等地。
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢁔 · 𢇏 · 𢍵 · 𢑱 · 𢑲 · 𢑴 · 𦆩 · 𦇚 · 𧤋 · 彛 · 彝 · 彝