彞器

yí qì di khí

Hán Việt: di khí · Pinyin: yí qì

Tổng quan

đồ nghi lễ | bình thờ

Cấu tạo: (di) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ nghi lễ | bình thờ
  • Cihui di khí di khí ☆Đồ dùng hàng ngày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代宗廟常用祭器的總稱。《左傳.襄公十九年》:「且夫大伐小,取其所得以作彞器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代宗庙常用的青铜祭器的总称。如钟﹑鼎﹑尊﹑罍﹑俎﹑豆之属。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代宗庙常用的青铜祭器的总称。如钟﹑鼎﹑尊﹑罍﹑俎﹑豆之属。

Eng

  • CC-CEDICT sacrificial vessel
  • Cihui 彞器 yíqì n. ritual objects; sacral vessels