彝训

yí xùndi huấn

Hán Việt: di huấn · Pinyin: yí xùn

Tổng quan

những lời giáo huấn thường lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.日常的训诫。 2.指尊长对后辈的教诲﹑训诫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

常訓。《書經.酒誥》:「聰聽祖考之彞訓,越小大德,小子惟一。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「聖哲彞訓曰經,述經敘理曰論。」

Cấu tạo: 彞 (di) + 訓 (huấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giáo huấn
  • Google Alex v6 huấn huấn
  • Biên soạn 彞訓 yíxùn n. regular exhortations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常訓。《書經.酒誥》:「聰聽祖考之彞訓,越小大德,小子惟一。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「聖哲彞訓曰經,述經敘理曰論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.日常的训诫。 2.指尊长对后辈的教诲﹑训诫。

Eng

  • Cihui 彞訓 yíxùn n. regular exhortations

Từ liên quan

Gần nghĩa

彝伦 · 彝剧 · 彝劇 · 彝器 · 彝宪 · 彝族 · 彝良 · 彞倫