形制

xíng zhì hình chế

Hán Việt: hình chế · Pinyin: xíng zhì

Tổng quan

hình thức | hình dạng | kết cấu | thiết kế

Cấu tạo: (hình) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thức | hình dạng | kết cấu | thiết kế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形式、構造。漢.王充《論衡.詰術》:「府廷之內,吏舍比屬,吏舍之形制,何殊於宅?」《晉書.卷二五.輿服志》:「皁輪車,駕四牛,形制猶如犢車。」 2.利用地形而加以制服控馭。《史記.卷九七.酈生傳》:「願足下急復進兵,收取滎陽,據敖倉之粟,……以示諸侯,效實形制之勢,則天下知所歸矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以有利的地理形势来制驭天下; 形状;款式; 指文学作品的形式﹑体裁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以有利的地理形势来制驭天下。 2.形状;款式。 3.指文学作品的形式﹑体裁。

Eng

  • CC-CEDICT form|shape|structure|design
  • Cihui form; shape; structure; design