形名

xíng míng hình danh

Hán Việt: hình danh · Pinyin: xíng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (danh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的实在和名称。古代思想家常用作专门术语﹐以讨论实体和概念的关系﹑特殊和一般的关系; 指指挥方式﹑方法; 即刑名。指刑律。形﹐通"刑"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物的实在和名称。古代思想家常用作专门术语﹐以讨论实体和概念的关系﹑特殊和一般的关系。 2.指指挥方式﹑方法。 3.即刑名。指刑律。形﹐通"刑"。

Eng

  • Cihui 形名 xíngmíng n. form and name