形態學
hình thái học
Hán Việt: hình thái học · Pinyin: xíng tài xué
Tổng quan
HỌC; hình thái học (khoa học nghiên cứu sinh vật).; hình thái học (nghiên cứu hình thái biến đổi trong ngữ pháp học)
研究生物体外部形状、内部构造及其变化的科学; 语法学中研究词的形态变化的部分。也叫词法。
1.研究生物體內、外部構造,並比較生物體間的差異的學科。英文為morphology。 2.研究詞的語法結構的學科。
Nghĩa
Việt
- Cihui morphology (trong sinh học hoặc ngôn ngữ học)
- Tần suất từ hình thái học
- Biên soạn morphology ◆attr. morphological
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.研究生物體內、外部構造,並比較生物體間的差異的學科。英文為morphology。 2.研究詞的語法結構的學科。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 研究生物体外部形状、内部构造及其变化的科学; 语法学中研究词的形态变化的部分。也叫词法。
- Kaggle Zh-Vi morphology
Eng
- Cihui morphology (in biology or linguistics)
- Tần suất từ n. morphology ◆attr. morphological
Đức
- Handedict Formenlehre